Bỏ qua nội dung
Nội dung được dịch tự động · English

Quảng cáo

Karat Vang la gi?

Karat do do tinh khiet cua vang: 24K la vang nguyen chat, 18K tinh khiet 75%, 14K tinh khiet 58,5%.

Mua sắm ngay? So sánh Vàng 14K so với vàng 18K Chọn độ tinh khiết phù hợp với ngân sách và lối sống của bạn.

Karat (K hoac KT) cho biet bao nhieu vang nguyen chat co trong mot mon trang suc. Vang nguyen chat la 24 karat: vang 18K chua 75% va vang 14K chua 58,5% vang nguyen chat.

Trực quan hóa thể tích

Mỗi giọt = thể tích giống nhau. Vàng (19.3 g/cm³) rất đặc hơn bạc/kim loại (≈10.5 g/cm³), vì vậy các kim loại khác cần nhiều giọt hơn để đại diện cho trọng lượng giống nhau.

Dựa trên ví dụ 10g · 1 giọt vàng = 0.1g vàng · Các giọt khác được điều chỉnh mật độ theo thể tích

8K | 33.3 wt%

8 Karat / 333

9K | 37.5 wt%

9 Karat / 375

10K | 41.7 wt%

10 Karat / 417

14K | 58.3 wt%

14 Karat / 585

18K | 75.0 wt%

18 Karat / 750

20K | 83.3 wt%

20 Karat / 833

22K | 91.6 wt%

22 Karat / 916

24K | 100.0 wt%

24 Karat / 999

Vàng nguyên chất (Au)
Các kim loại khác (theo thể tích)
Màu sắc của hợp kim kết quả

Độ tinh khiết vàng thoáng qua

Mỗi thanh biểu thị lượng vàng nguyên chất (vàng) so với các kim loại khác (xám)

67%
33%
8K
63%
38%
9K
58%
42%
10K
42%
58%
14K
25%
75%
18K
17%
83%
20K
92%
22K
100%
24K
Vàng nguyên chất (Au)
Các kim loại khác (Ag, Cu...)

Mỗi karat chi tiết

8K
333‰ · 33.3% Vàng
Nội dung vàng 33.3%
0% Các kim loại khác: 66.7% 100%

Sử dụng phổ biến: Đồ trang sức cổ điển châu Âu, đồ trang sức thời trang

Rất bền và giá cả phải chăng
Nồng độ vàng cho phép thấp nhất tại EU
9K
375‰ · 37.5% Vàng
Nội dung vàng 37.5%
0% Các kim loại khác: 62.5% 100%

Sử dụng phổ biến: Rộng rãi ở Anh, Úc, Na Uy

Rất phải chăng, bền bỉ
Có thể gây ra phản ứng ở một số người
10K
417‰ · 41.7% Vàng
Nội dung vàng 41.7%
0% Các kim loại khác: 58.3% 100%

Sử dụng phổ biến: Đồ trang sức giá cả phải chăng, trang sức cho trẻ em

Rất phải chăng và bền bỉ
Nồng độ vàng thấp, hiếm gặp ở châu Âu
14K
585‰ · 58.3% Vàng
Nội dung vàng 58.3%
0% Các kim loại khác: 41.7% 100%

Sử dụng phổ biến: Vàng trang sức hàng ngày, phổ biến nhất ở Mỹ & Na Uy

Được thiết kế để bền lâu, giá cả phải chăng, đẹp mắt
Trắng vàng nhẹ hơn vàng 18K
18K
750‰ · 75.0% Vàng
Nội dung vàng 75.0%
0% Các kim loại khác: 25.0% 100%

Sử dụng phổ biến: Đồ trang sức cao cấp, nhẫn cưới

Tỷ lệ cân bằng hoàn hảo giữa độ tinh khiết và độ bền
Đắt hơn vàng 14K
20K
833‰ · 83.3% Vàng
Nội dung vàng 83.3%
0% Các kim loại khác: 16.7% 100%

Sử dụng phổ biến: Đồ trang sức Trung Đông

Độ tinh khiết cao, màu vàng giàu có
Rất mềm, không phổ biến ở châu Âu
22K
916‰ · 91.6% Vàng
Nội dung vàng 91.6%
0% Các kim loại khác: 8.4% 100%

Sử dụng phổ biến: Đồ trang sức cao cấp, vàng cưới Ấn Độ

Tính tinh khiết rất cao, màu vàng mạnh mẽ
Còn tương đối mềm
24K
999‰ · 100.0% Vàng
Nội dung vàng 100.0%
0% Các kim loại khác: 0.0% 100%

Sử dụng phổ biến: Vàng khối, đồng xu, vàng đầu tư

Dạng tinh khiết nhất, giá trị nội tại cao nhất
Độ mềm quá mức cho trang sức hàng ngày

Tham chiếu dấu kiểm định

Tìm kiếm các dấu hiệu này trong trang sức của bạn — chúng sẽ cho bạn biết chính xác bạn đang có gì:

Dấu ấn Karat (độ tinh khiết) Vàng % Thông dụng
333 8K 33.3% Na Uy, Đức (cũ)
375 9K 37.5% Vương quốc Anh, Úc, Na Uy
417 10K 41.7% Hoa Kỳ, Canada
585 14K 58.3% Hoa Kỳ, Na Uy
750 18K 75.0% Châu Âu, trang sức cao cấp
833 20K 83.3% Trung Đông
916 22K 91.6% Ấn Độ, Trung Đông
999 24K 100.0% Vàng thỏi, đầu tư

Hướng dẫn liên quan

Quảng cáo

Quảng cáo